Giá tôm nguyên liệu tại đồng bằng sông Cửu Long ngày 5/04/2020

Chủ nhật, 05/04/2020, 16:30 GMT+7

1/ Giá thẻ ao bạt, muối khô, ngày 5/4/2020 

110 con/kg: 87,000 vnd/kg

120 con/kg: 86,000 vnd/kg

130 con/kg: 84,000 vnd/kg

140 con/kg: 82,000 vnd/kg

150 con/kg: 80,000 vnd/kg

160 con/kg: 78,000 vnd/kg

170 con/kg: 76,000 vnd/kg

180 con/kg: 74,000 vnd/kg

190 con/kg: 71,000 vnd/kg

200 con/kg: 68,000 vnd/kg

2/ Giá thẻ ao đất, Quýnh (A Lẻn), ngày 5/4/2020 

70 con/kg: 89,000 vnd/kg

80 con/kg: 87,000 vnd/kg

90 con/kg: 84,000 vnd/kg

100 con/kg: 81,000 vnd/kg

110 con/kg: 79,000 vnd/kg

120 con/kg: 77,000 vnd/kg

130 con/kg: 75,000 vnd/kg

140 con/kg: 73,000 vnd/kg

150 con/kg: 71,000 vnd/kg

160 con/kg: 69,000 vnd/kg

170 con/kg: 67,000 vnd/kg

180 con/kg: 65,000 vnd/kg

190 con/kg: 63,000 vnd/kg

200 con/kg: 61,000 vnd/kg

3/ Giá thẻ ao bạt, Quýnh (A Lẻn), ngày 5/4/2020 

30 con/kg: 120,000 vnd/kg

40 con/kg: 115,000 vnd/kg

50 con/kg: 110,000 vnd/kg

60 con/kg: 105,000 vnd/kg

70 con/kg: 100,000 vnd/kg

80 con/kg: 95,000 vnd/kg

90 con/kg: 92,000 vnd/kg

100 con/kg: 90,000 vnd/kg

110 con/kg: 88,000 vnd/kg

120 con/kg: 86,000 vnd/kg

130 con/kg: 84,000 vnd/kg

140 con/kg: 84,000 vnd/kg

150 con/kg: 82,000 vnd/kg

160 con/kg: 80,000 vnd/kg

170 con/kg: 78,000 vnd/kg

180 con/kg: 75,000 vnd/kg

4/ Giá thẻ ao bạt, Châu Bá Thảo (A Quảng), ngày 5/4/2020 

50 con/kg: 110,000 vnd/kg

60 con/kg: 105,000 vnd/kg

100 con/kg: 90,000 vnd/kg

110 con/kg: 89,000 vnd/kg

120 con/kg: 87,000 vnd/kg

130 con/kg: 86,000 vnd/kg

140 con/kg: 84,000 vnd/kg

150 con/kg: 83,000 vnd/kg

160 con/kg: 81,000 vnd/kg

5/ Giá thẻ tươi muối khô, Ngọc Kim Loan (A Cường), ngày 5/4/2020 

100 con/kg: 90,000 vnd/kg

110 con/kg: 88,000 vnd/kg

120 con/kg: 86,000 vnd/kg

130 con/kg: 84,000 vnd/kg

140 con/kg: 83,000 vnd/kg

150 con/kg: 82,000 vnd/kg

160 con/kg: 80,000 vnd/kg

170 con/kg: 78,000 vnd/kg

180 con/kg: 76,000 vnd/kg

190 con/kg: 73,000 vnd/kg

200 con/kg: 70,000 vnd/kg

210 con/kg: 67,000 vnd/kg

220 con/kg: 64,000 vnd/kg

230 con/kg: 61,000 vnd/kg

240 con/kg: 58,000 vnd/kg

250 con/kg: 55,000 vnd/kg

6/ Minh Phú Cà Mau (MPCM), thẻ chân trắng thường, ngày 05/04/2020

10c-251; 15c-231 ; 20c-189 ; 25c-156 ; 30c-119; 35c-114; 40c-111; 45c-105; 50c-97; 55c-94; 60c-93; 65c-91; 70c-87; 75c-85; 80c-82; 85c-79; 90c-77; 95c-76; 100c-76; 105c-75; 110c-74; 120c-73; 130c-71; 140c-66; 150c-62; 160c-55; 170c-54; 180c-53; 190c-52; 200c-51; 250-42;  Vụn-31
 
(Thẻ chân trắng thường muối đá cao hơn thẻ chân trắng thường 5 ngàn)

7/ MPCM, thẻ chân trắng giám sát, ngày 05/04/2020

10c-252; 15c-232 ; 20c-190 ; 25c-157 ; 30c-120; 35c-115; 40c-112; 45c-106; 50c-98; 55c-95; 60c-94; 65c-92; 70c-88; 75c-86; 80c-83; 85c-80; 90c-78; 95c-77; 100c-77; 105c-76; 110c-75; 120c-74; 130c-72; 140c-67; 150c-63; 160c-56; 170c-55; 180c-54; 190c-53; 200c-52; 250-43;  Vụn-32  

(Thẻ chân trắng giám sát muối đá cao hơn thẻ chân trắng giám sát 5 ngàn)

8/ MPCM, thẻ chân trắng giám sát sạch kháng sinh Nhật, ngày 05/04/2020

10c-254; 15c-234 ; 20c-192 ; 25c-159 ; 30c-122; 35c-117; 40c-114; 45c-108; 50c-100; 55c-97; 60c-96; 65c-94; 70c-90; 75c-88; 80c-85; 85c-82; 90c-80; 95c-79; 100c-79; 105c-78; 110c-77; 120c-76; 130c-74; 140c-69; 150c-65; 160c-58; 170c-57; 180c-56; 190c-55; 200c-54; 250-45;  Vụn-34

(Thẻ CT Giám Sát Sạch KS MĐ Nhât cao hơn Thẻ CT Giám Sát Sach KS Nhật 5 ngàn)

9/ MPCM, thẻ chân trắng giám sát sạch kháng sinh Mỹ, ngày 05/04/2020

10c-256; 15c-236 ; 20c-194 ; 25c-161 ; 30c-124; 35c-119; 40c-116; 45c-110; 50c-102; 55c-99; 60c-98; 65c-96; 70c-92; 75c-90; 80c-87; 85c-84; 90c-82; 95c-81; 100c-81; 105c-80; 110c-79; 120c-78; 130c-76; 140c-71; 150c-67; 160c-60; 170c-59; 180c-58; 190c-57; 200c-56; 250-47;  Vụn-36

(Thẻ CT Giám Sát Sạch KS MĐ Mỹ cao hơn Thẻ CT Giám Sát Sach KS Mỹ 5 ngàn)

10/ Giá thẻ Stapimex số 029.Ad:06 giờ 04.04.2020 (A1=>A5)
15c:249,246,244,242,239.
20c:224,221,219,217,214.
25c:170,167,165,163,160.
30c:146,143,141,139,136.
35c:137,134,132,129,125.
40c:134,131,129,126,122.
45c:128,125,123,120,116 .
50c:124,121,119,116,113 .
55c: 120,117,115,112,109. 
60c:110,107,105,102,99 .
70c:106,103,101,98,95 .
80c:99,96,94,91,88 .
90c:97,94,92,89,86.
100c:93,90,88,85,82.
110c:90,87,85,82,79.
120c:89,86,84,81,78.
130c:88,85,83,80,77.
140c:86,83,81,78,75.
150c:82,79,77,74,71.
155c:77,74,72,69,66.
-Tăng 2 từ 55c đến 70c.

Nguồn: Seabina Co.,ltd

bct
Giấy phép kinh doanh số: 0314499894 cấp ngày 07/07/2017 bởi Sở Kế hoạch và Đầu Tư TP.Hồ Chí Minh. 
Người đại diện:​ Giám Đốc: Nguyễn Khánh Giàu